nhảy cóc

nhảy cóc

Bạn ấy có thói quen nhảy cóc khi đọc sách, chỉ đọc những chương mình thích.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ qua một phần, một giai đoạn hoặc một số bước trong một quá trình liên tục: Hành động không tuân thủ trình tự thông thường vượt lên trên, bỏ qua những phầngiữa.
    • Đọc lướt, đọc không theo thứ tự: Trong ngữ cảnh đọc sách hoặc văn bản, chỉ việc không đọc từ đầu đến cuối chọn đọc những phần nhất định, bỏ qua những đoạn khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu ấy thói quen nhảy cóc khi đọc tiểu thuyết, chỉ đọc những đoạn hội thoại thú vị. (Anh ấy thói quen đọc lướt khi đọc tiểu thuyết, chỉ đọc những đoạn hội thoại thú vị.)
    • Trong trò chơi điện tử, người chơi có thể nhảy cóc vài màn nếu sử dụng cheat. (Trong trò chơi điện tử, người chơi có thể bỏ qua vài màn nếu sử dụng gian lận.)
    • Không nên nhảy cóc các bước trong quy trình thí nghiệm, có thể dẫn đến kết quả sai. (Không nên bỏ qua các bước trong quy trình thí nghiệm, có thể dẫn đến kết quả sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhảy cóc cấp bậc": Được thăng chức, thăng cấp vượt bậc so với quy định thông thường.
    • Nhờ thành tích xuất sắc, anh ấy đã được nhảy cóc hai cấp bậc trong một năm. (Nhờ thành tích xuất sắc, anh ấy đã được thăng hai cấp bậc trong một năm.)
  • "học nhảy cóc": Học vượt lớp, không theo trình tự lớp học thông thường.
    • thần đồng năm nay được phép học nhảy cóc từ lớp 3 lên lớp 5. ( thần đồng năm nay được phép học vượt từ lớp 3 lên lớp 5.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ qua (động từ): Không xem xét, không thực hiện một cái đó.
    • Anh ấy quyết định bỏ qua chi tiết không quan trọng. (Anh ấy quyết định bỏ qua chi tiết không quan trọng.)
  • Đọc lướt (động từ): Đọc nhanh để nắm ý chính, không đọc kỹ từng chữ.
    • Tôi chỉ thời gian để đọc lướt qua báo cáo. (Tôi chỉ thời gian để đọc nhanh qua báo cáo.)
  • Vượt cấp (động từ): Đi lên cấp cao hơn bỏ qua cấp trung gian (thường dùng trong giáo dục hoặc công việc).
    • Học sinh xuất sắc có thể được xem xét vượt cấp. (Học sinh xuất sắc có thể được xem xét lên lớp vượt bậc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lướt qua: Xem hoặc đọc rất nhanh, không chú ý chi tiết.
  • Bỏ bước: Không thực hiện một bước nào đó trong một quy trình.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cơm nhảy cóc: (Thành ngữ) Chỉ cách làm việc, học tập không đến nơi đến chốn, thiếu căn bản, nhảy từ việc này sang việc khác.
    • Làm việc cũng phải kiên nhẫn, đừng kiểu ăn cơm nhảy cóc. (Làm việc cũng phải kiên nhẫn, đừng kiểu làm hời hợt, không đến nơi đến chốn.)